下而上
[xià ér shàng] [下 而 上]
từ dưới lên trên (của danh sách)
下而上 đọc là xià ér shàng, nghĩa là từ dưới lên trên (của danh sách). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[xià ér shàng] [下 而 上]
từ dưới lên trên (của danh sách)
下而上 (xià ér shàng) nghĩa là từ dưới lên trên (của danh sách).
Viết lần lượt từng chữ 下, 而, 上 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 自下而上 (zì xià ér shàng) – từ dưới lên.