XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

不变 đọc là bù biàn, nghĩa là không đổi; không thay đổi. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

不变

[bù biàn] [BẤT 变]

không đổi; không thay đổi; (toán) bất biến

希望如此。只要核心不变,大众的偏见应该会慢慢消失。

xī wàng rú cǐ. zhǐ yào hé xīn bú biàn, dà zhòng de piān jiàn yīng gāi huì màn màn xiāo shī.

Hy vọng là vậy. Chỉ cần cốt lõi không đổi, định kiến của công chúng chắc sẽ từ từ biến mất.

Trong bài: Cải biên Kinh kịch phục vụ giới trẻ · 逐渐

假定实验条件不变,结果应该一致。

jiǎ dìng shí yàn tiáo jiàn bú biàn, jié guǒ yīng gāi yí zhì.

Giả định điều kiện thí nghiệm không đổi, kết quả sẽ phải nhất quán.

安全边界并非一成不变,它必须动态适配现代战略防卫能力的现实需要。

ān quán biān jiè bìng fēi yì chéng bú biàn, tā bì xū dòng tài shì pèi xiàn dài zhàn lüè fáng wèi néng lì de xiàn shí xū yào.

Ranh giới an ninh không phải bất biến, nó bắt buộc phải thích ứng linh hoạt với nhu cầu thực tế của năng lực phòng vệ chiến lược hiện đại.

Trong bài: Trọng tài tranh chấp biện pháp kiểm soát xuất khẩu bán dẫn · 诚然

Hỏi đáp về từ 不变

不变 nghĩa là gì?

不变 (bù biàn) nghĩa là không đổi; không thay đổi.

Cách viết 不变 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 不, 变 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 不变?

Thường gặp: 一成不变 (yī chéng bù biàn) – (thành ngữ) bất biến; 不变量 (bù biàn liàng) – đại lượng bất biến; 不变价格 (bù biàn jià gé) – giá cố định; 不变资本 (bù biàn zī běn) – tư bản bất biến; 亘古不变 (gèn gǔ bù biàn) – không thay đổi từ thời xa xưa (thành ngữ); 以不变应万变 (yǐ bù biàn yìng wàn biàn) – (thành ngữ) ứng phó với hoàn cảnh thay đổi bằng cách tuân thủ nguyên….