丧心病狂
[sàng xīn bìng kuáng] [丧 心 病 狂]
(thành ngữ) mất trí; cuồng loạn; điên cuồng
丧心病狂 đọc là sàng xīn bìng kuáng, nghĩa là (thành ngữ) mất trí; cuồng loạn. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[sàng xīn bìng kuáng] [丧 心 病 狂]
(thành ngữ) mất trí; cuồng loạn; điên cuồng
丧心病狂 (sàng xīn bìng kuáng) nghĩa là (thành ngữ) mất trí; cuồng loạn.
Viết lần lượt từng chữ 丧, 心, 病, 狂 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.