中将
[zhōng jiàng] [TRUNG 将]
trung tướng; phó đô đốc; thống chế không quân
报告中将各项原因缕述得很清楚。
bào gào zhōng jiàng gè xiàng yuán yīn lǚ shù de hěn qīng chǔ.Báo cáo đã trình bày cặn kẽ từng nguyên nhân rất rõ ràng.
中将 đọc là zhōng jiàng, nghĩa là trung tướng; phó đô đốc. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[zhōng jiàng] [TRUNG 将]
trung tướng; phó đô đốc; thống chế không quân
报告中将各项原因缕述得很清楚。
bào gào zhōng jiàng gè xiàng yuán yīn lǚ shù de hěn qīng chǔ.Báo cáo đã trình bày cặn kẽ từng nguyên nhân rất rõ ràng.
中将 (zhōng jiàng) nghĩa là trung tướng; phó đô đốc.
Viết lần lượt từng chữ 中, 将 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.