XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

中将 đọc là zhōng jiàng, nghĩa là trung tướng; phó đô đốc. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

中将

[zhōng jiàng] [TRUNG 将]

trung tướng; phó đô đốc; thống chế không quân

报告中将各项原因缕述得很清楚。

bào gào zhōng jiàng gè xiàng yuán yīn lǚ shù de hěn qīng chǔ.

Báo cáo đã trình bày cặn kẽ từng nguyên nhân rất rõ ràng.

Hỏi đáp về từ 中将

中将 nghĩa là gì?

中将 (zhōng jiàng) nghĩa là trung tướng; phó đô đốc.

Cách viết 中将 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 中, 将 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.