丰饶
[fēng ráo] [丰 饶]
giàu có và màu mỡ
这里的渔业资源十分丰饶。
zhè lǐ de yú yè zī yuán shí fēn fēng ráo.Nguồn tài nguyên thủy hải sản ở đây vô cùng phong phú.
丰饶 đọc là fēng ráo, nghĩa là giàu có và màu mỡ. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[fēng ráo] [丰 饶]
giàu có và màu mỡ
这里的渔业资源十分丰饶。
zhè lǐ de yú yè zī yuán shí fēn fēng ráo.Nguồn tài nguyên thủy hải sản ở đây vô cùng phong phú.
丰饶 (fēng ráo) nghĩa là giàu có và màu mỡ.
Viết lần lượt từng chữ 丰, 饶 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.