为人师表
[wéi rén shī biǎo] [为 NHÂN SƯ 表]
làm gương cho người khác (thành ngữ); làm người thầy xứng đáng
为人师表 đọc là wéi rén shī biǎo, nghĩa là làm gương cho người khác (thành ngữ); làm người thầy xứng đáng. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[wéi rén shī biǎo] [为 NHÂN SƯ 表]
làm gương cho người khác (thành ngữ); làm người thầy xứng đáng
为人师表 (wéi rén shī biǎo) nghĩa là làm gương cho người khác (thành ngữ); làm người thầy xứng đáng.
Viết lần lượt từng chữ 为, 人, 师, 表 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.