XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

为人师表 đọc là wéi rén shī biǎo, nghĩa là làm gương cho người khác (thành ngữ); làm người thầy xứng đáng. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 为人师表

为人师表 nghĩa là gì?

为人师表 (wéi rén shī biǎo) nghĩa là làm gương cho người khác (thành ngữ); làm người thầy xứng đáng.

Cách viết 为人师表 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 为, 人, 师, 表 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.