为时过早
[wéi shí guò zǎo] [为 时 过 早]
quá sớm; chưa đúng lúc
目前下结论还为时过早,我们需要更多数据。
mù qián xià jié lùn hái wéi shí guò zǎo, wǒ men xū yào gèng duō shù jù.Đưa ra kết luận vào lúc này còn quá sớm, chúng ta cần thêm dữ liệu.
为时过早 đọc là wéi shí guò zǎo, nghĩa là quá sớm; chưa đúng lúc. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[wéi shí guò zǎo] [为 时 过 早]
quá sớm; chưa đúng lúc
目前下结论还为时过早,我们需要更多数据。
mù qián xià jié lùn hái wéi shí guò zǎo, wǒ men xū yào gèng duō shù jù.Đưa ra kết luận vào lúc này còn quá sớm, chúng ta cần thêm dữ liệu.
为时过早 (wéi shí guò zǎo) nghĩa là quá sớm; chưa đúng lúc.
Viết lần lượt từng chữ 为, 时, 过, 早 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.