乌什塔拉
[wū shí tǎ lā] [乌 什 塔 拉]
thôn Hui Wushitala trong Châu tự trị Mông Cổ Bayingolin 巴音郭楞蒙古自治州 (bā yīn guō léng měng gǔ zì zhì zhōu), Tân Cương
乌什塔拉 đọc là wū shí tǎ lā, nghĩa là thôn Hui Wushitala trong Châu tự trị Mông Cổ Bayingolin 巴音郭楞蒙古自治州 (bā yīn guō léng měng gǔ zì zhì zhōu), Tân Cương. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[wū shí tǎ lā] [乌 什 塔 拉]
thôn Hui Wushitala trong Châu tự trị Mông Cổ Bayingolin 巴音郭楞蒙古自治州 (bā yīn guō léng měng gǔ zì zhì zhōu), Tân Cương
乌什塔拉 (wū shí tǎ lā) nghĩa là thôn Hui Wushitala trong Châu tự trị Mông Cổ Bayingolin 巴音郭楞蒙古自治州 (bā yīn guō léng měng gǔ zì zhì zhōu), Tân Cương.
Viết lần lượt từng chữ 乌, 什, 塔, 拉 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 乌什塔拉乡 (wū shí tǎ lā xiāng) – xã Wushitala, châu tự trị Mông Cổ Bayingolin 巴音郭楞蒙古自治州 (bā yīn guō l….