乌贼 đọc là wū zéi, nghĩa là mực nang. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 乌贼
乌贼 nghĩa là gì?
乌贼 (wū zéi) nghĩa là mực nang.
Cách viết 乌贼 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 乌, 贼 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Từ liên quan đến 乌贼?
Thường gặp: 枪乌贼 (qiāng wū zéi) – mực ống; 吸血乌贼 (xī xuè wū zéi) – mực ma cà rồng (Vampyroteuthis infernalis).