乏力 đọc là fá lì, nghĩa là thiếu sức mạnh; yếu. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 乏力
乏力 nghĩa là gì?
乏力 (fá lì) nghĩa là thiếu sức mạnh; yếu.
Cách viết 乏力 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 乏, 力 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Từ liên quan đến 乏力?
Thường gặp: 欲振乏力 (yù zhèn fá lì) – cố gắng phấn chấn nhưng không đủ sức (thành ngữ).