XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

乐透 đọc là lè tòu, nghĩa là xổ số; lotto (từ mượn). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 乐透

乐透 nghĩa là gì?

乐透 (lè tòu) nghĩa là xổ số; lotto (từ mượn).

Cách viết 乐透 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 乐, 透 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 乐透?

Thường gặp: 中乐透 (zhòng lè tòu) – trúng xổ số.