乡绅
[xiāng shēn] [乡 绅]
một nho sĩ hoặc quan chức sống tại quê; một quý ông trong làng; địa chủ
乡绅 đọc là xiāng shēn, nghĩa là một nho sĩ hoặc quan chức sống tại quê; một quý ông trong làng. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[xiāng shēn] [乡 绅]
một nho sĩ hoặc quan chức sống tại quê; một quý ông trong làng; địa chủ
乡绅 (xiāng shēn) nghĩa là một nho sĩ hoặc quan chức sống tại quê; một quý ông trong làng.
Viết lần lượt từng chữ 乡, 绅 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.