XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 绅 đọc là shēn, nghĩa là thành viên sĩ tộc. Thuộc bộ Mịch 糸. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

绅

[shēn]

thành viên sĩ tộc

这就是典型的城市绅士化现象,表面光鲜却带来了社会问题。

zhè jiù shì diǎn xíng de chéng shì shēn shì huà xiàn xiàng, biǎo miàn guāng xiān què dài lái le shè huì wèn tí.

Đây chính là hiện tượng quý tộc hóa đô thị điển hình, bề ngoài hào nhoáng nhưng lại mang đến vấn đề xã hội.

Trong bài: Chỉnh trang đô thị qua nghệ thuật

面对失败,他依然保持着绅士风度。

miàn duì shī bài, tā yī rán bǎo chí zhe shēn shì fēng dù.

Đối mặt với thất bại, anh ấy vẫn giữ phong thái quý ông.

这就导致了典型的士绅化现象,弱势群体的利益被边缘化了。

zhè jiù dǎo zhì le diǎn xíng dī shì shēn huà xiàn xiàng, ruò shì qún tǐ de lì yì bèi biān yuán huà le.

Điều này dẫn đến hiện tượng quý tộc hóa điển hình, lợi ích của nhóm yếu thế bị đẩy ra ngoài rìa.

Trong bài: Đánh giá sau tái thiết không gian công cộng đô thị · 每每

Hỏi đáp về chữ 绅

绅 nghĩa là gì?

绅 (shēn) nghĩa là thành viên sĩ tộc.

Cách viết chữ 绅 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 绅 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 绅 thuộc bộ Mịch (糸).

Chữ 绅 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 绅士 (shēn shì) – quý ông; 乡绅 (xiāng shēn) – một nho sĩ hoặc quan chức sống tại quê; 劣绅 (liè shēn) – địa chủ ác; 豪绅 (háo shēn) – địa chủ chuyên quyền; 土豪劣绅 (tǔ háo liè shēn) – địa chủ và thân sĩ mờ ám (thành ngữ); 太平绅士 (tài píng shēn shì) – Thẩm phán Hòa bình (JP).