XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

绅士 đọc là shēn shì, nghĩa là quý ông. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 8. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 8

绅士【紳士】

[shēn shì] [绅 士]

1.quý ông

指举止文雅、有礼貌的男子。

他举止优雅,待人谦逊,是一位真正的绅士。

tā jǔ zhǐ yōu yǎ, dài rén qiān xùn, shì yí wèi zhēn zhèng de shēn shì.

Cử chỉ của anh ấy lịch thiệp, đối đãi khiêm nhường, đúng là một quý ông thực thụ.

2.thân sĩ; thân hào quan lại thời xưa

旧指地方上有权势或声望的地主、退职官吏。

地方上的绅士们共同出资修建了这座桥梁。

dì fāng shàng de shēn shì men gòng tóng chū zī xiū jiàn le zhè zuò qiáo liáng.

Các thân sĩ trong vùng đã cùng nhau góp tiền xây cây cầu này.

这就是典型的城市绅士化现象,表面光鲜却带来了社会问题。

zhè jiù shì diǎn xíng de chéng shì shēn shì huà xiàn xiàng, biǎo miàn guāng xiān què dài lái le shè huì wèn tí.

Đây chính là hiện tượng quý tộc hóa đô thị điển hình, bề ngoài hào nhoáng nhưng lại mang đến vấn đề xã hội.

Trong bài: Chỉnh trang đô thị qua nghệ thuật

面对失败,他依然保持着绅士风度。

miàn duì shī bài, tā yī rán bǎo chí zhe shēn shì fēng dù.

Đối mặt với thất bại, anh ấy vẫn giữ phong thái quý ông.

Hỏi đáp về từ 绅士

绅士 nghĩa là gì?

绅士 (shēn shì) nghĩa là quý ông. Đây là từ thuộc HSK 8.

Cách viết 绅士 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 绅, 士 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 绅士?

Thường gặp: 太平绅士 (tài píng shēn shì) – Thẩm phán Hòa bình (JP).