XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

乱麻 đọc là luàn má, nghĩa là nghĩa đen: sợi chỉ rối; lộn xộn cực kỳ. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 乱麻

乱麻 nghĩa là gì?

乱麻 (luàn má) nghĩa là nghĩa đen: sợi chỉ rối; lộn xộn cực kỳ.

Cách viết 乱麻 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 乱, 麻 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 乱麻?

Thường gặp: 快刀斩乱麻 (kuài dāo zhǎn luàn má) – nghĩa đen: dao sắc chặt đay rối (thành ngữ); 快刀断乱麻 (kuài dāo duàn luàn má) – nghĩa đen: dao sắc chặt đay rối (thành ngữ).