乱麻
[luàn má] [乱 麻]
nghĩa đen: sợi chỉ rối; lộn xộn cực kỳ; bối rối
乱麻 đọc là luàn má, nghĩa là nghĩa đen: sợi chỉ rối; lộn xộn cực kỳ. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[luàn má] [乱 麻]
nghĩa đen: sợi chỉ rối; lộn xộn cực kỳ; bối rối
乱麻 (luàn má) nghĩa là nghĩa đen: sợi chỉ rối; lộn xộn cực kỳ.
Viết lần lượt từng chữ 乱, 麻 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 快刀斩乱麻 (kuài dāo zhǎn luàn má) – nghĩa đen: dao sắc chặt đay rối (thành ngữ); 快刀断乱麻 (kuài dāo duàn luàn má) – nghĩa đen: dao sắc chặt đay rối (thành ngữ).