快刀断乱麻
[kuài dāo duàn luàn má] [快 刀 断 乱 麻]
nghĩa đen: dao sắc chặt đay rối (thành ngữ); hành động quyết đoán trong tình huống phức tạp; phá bỏ nút thắt Gordian
快刀断乱麻 đọc là kuài dāo duàn luàn má, nghĩa là nghĩa đen: dao sắc chặt đay rối (thành ngữ); hành động quyết đoán trong tình huống phức tạp. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[kuài dāo duàn luàn má] [快 刀 断 乱 麻]
nghĩa đen: dao sắc chặt đay rối (thành ngữ); hành động quyết đoán trong tình huống phức tạp; phá bỏ nút thắt Gordian
快刀断乱麻 (kuài dāo duàn luàn má) nghĩa là nghĩa đen: dao sắc chặt đay rối (thành ngữ); hành động quyết đoán trong tình huống phức tạp.
Viết lần lượt từng chữ 快, 刀, 断, 乱, 麻 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.