XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

了然 đọc là liǎo rán, nghĩa là hiểu rõ; rõ ràng. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

了然

[liǎo rán] [了 然]

hiểu rõ; rõ ràng

对,这样交接双方只需扫码核对,信息一目了然。

duì, zhè yàng jiāo jiē shuāng fāng zhǐ xū sǎo mǎ hé duì, xìn xī yí mù liǎo rán.

Đúng, như vậy hai bên bàn giao chỉ cần quét mã đối chiếu, thông tin rõ ràng ngay.

Trong bài: Điều phối nhân lực cứu trợ cộng đồng · 难免

黑白分明的界限让人一目了然。

hēi bái fēn míng de jiè xiàn ràng rén yí mù liǎo rán.

Ranh giới đen trắng rõ rệt khiến người ta nhìn là hiểu ngay.

我对这件事早已了然于胸。

wǒ duì zhè jiàn shì zǎo yǐ liǎo rán yú xiōng.

Việc này tôi đã hiểu rõ trong lòng từ lâu.

Hỏi đáp về từ 了然

了然 nghĩa là gì?

了然 (liǎo rán) nghĩa là hiểu rõ; rõ ràng.

Cách viết 了然 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 了, 然 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 了然?

Thường gặp: 一目了然 (yī mù liǎo rán) – rõ ràng ngay từ cái nhìn đầu tiên (thành ngữ); 了然于胸 (liǎo rán yú xiōng) – nhận thức rõ.