XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

明了 đọc là míng liǎo, nghĩa là hiểu rõ; rõ ràng. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

明了

[míng liǎo] [明 了]

hiểu rõ; rõ ràng; đơn giản

昨晚发现后我马上说明了情况,是我的责任。

zuó wǎn fā xiàn hòu wǒ mǎ shàng shuō míng le qíng kuàng, shì wǒ de zé rèn.

Tối qua sau khi phát hiện, em lập tức giải thích tình hình, đó là trách nhiệm của em.

Trong bài: Xin lỗi cả nhóm vì sai sót

医生详细说明了他的健康状况。

yī shēng xiáng xì shuō míng le tā de jiàn kāng zhuàng kuàng.

Bác sĩ giải thích chi tiết về tình trạng sức khỏe của anh ấy.

当然。这可以说是全球化供应链最早的证明了。

dāng rán. zhè kě yǐ shuō shì quán qiú huà gōng yìng liàn zuì zǎo de zhèng míng le.

Đương nhiên. Đây có thể nói là minh chứng sớm nhất của chuỗi cung ứng toàn cầu hóa rồi.

Trong bài: Giao thương gốm sứ trên biển · 无不

Hỏi đáp về từ 明了

明了 nghĩa là gì?

明了 (míng liǎo) nghĩa là hiểu rõ; rõ ràng.

Cách viết 明了 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 明, 了 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 明了?

Thường gặp: 简单明了 (jiǎn dān míng liǎo) – rõ ràng và đơn giản.