亡命之徒
[wáng mìng zhī tú] [亡 命 之 徒]
kẻ chạy trốn (thành ngữ); tội phạm liều lĩnh; đào tẩu
亡命之徒 đọc là wáng mìng zhī tú, nghĩa là kẻ chạy trốn (thành ngữ); tội phạm liều lĩnh. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[wáng mìng zhī tú] [亡 命 之 徒]
kẻ chạy trốn (thành ngữ); tội phạm liều lĩnh; đào tẩu
亡命之徒 (wáng mìng zhī tú) nghĩa là kẻ chạy trốn (thành ngữ); tội phạm liều lĩnh.
Viết lần lượt từng chữ 亡, 命, 之, 徒 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.