交保释放
[jiāo bǎo shì fàng] [交 保 释 放]
thả tự do khi bảo lãnh
交保释放 đọc là jiāo bǎo shì fàng, nghĩa là thả tự do khi bảo lãnh. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[jiāo bǎo shì fàng] [交 保 释 放]
thả tự do khi bảo lãnh
交保释放 (jiāo bǎo shì fàng) nghĩa là thả tự do khi bảo lãnh.
Viết lần lượt từng chữ 交, 保, 释, 放 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.