XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

交保释放 đọc là jiāo bǎo shì fàng, nghĩa là thả tự do khi bảo lãnh. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 交保释放

交保释放 nghĩa là gì?

交保释放 (jiāo bǎo shì fàng) nghĩa là thả tự do khi bảo lãnh.

Cách viết 交保释放 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 交, 保, 释, 放 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.