XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

介休 đọc là jiè xiū, nghĩa là Thành phố cấp huyện Giới Hưu, Tấn Trung 晋中 (jìn zhōng), Sơn Tây. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 介休

介休 nghĩa là gì?

介休 (jiè xiū) nghĩa là Thành phố cấp huyện Giới Hưu, Tấn Trung 晋中 (jìn zhōng), Sơn Tây.

Cách viết 介休 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 介, 休 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 介休?

Thường gặp: 介休市 (jiè xiū shì) – Jiexiu, thành phố cấp huyện ở Jinzhong 晋中 (jìn zhōng), Sơn Tây.