XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

令人振奋 đọc là lìng rén zhèn fèn, nghĩa là truyền cảm hứng; hào hứng. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

令人振奋

[lìng rén zhèn fèn] [令 NHÂN 振 奋]

truyền cảm hứng; hào hứng; kích thích

这真是一个令人振奋的好消息。

zhè zhēn shì yí gè lìng rén zhèn fèn de hǎo xiāo xī.

Đây thực sự là một tin tốt khiến lòng người phấn khởi.

听到这个令人振奋的好消息,大家激动不已。

tīng dào zhè ge lìng rén zhèn fèn de hǎo xiāo xī, dà jiā jī dòng bù yǐ.

Khi nghe tin tốt đầy phấn khởi này, mọi người kích động không thôi.

Hỏi đáp về từ 令人振奋

令人振奋 nghĩa là gì?

令人振奋 (lìng rén zhèn fèn) nghĩa là truyền cảm hứng; hào hứng.

Cách viết 令人振奋 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 令, 人, 振, 奋 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.