令人钦佩
[lìng rén qīn pèi] [令 NHÂN 钦 佩]
đáng ngưỡng mộ
哎呀,你写的研究论文立意太深刻了,真令人钦佩!
āi yā, nǐ xiě de yán jiū lùn wén lì yì tài shēn kè le, zhēn lìng rén qīn pèi!Ôi chao, bài luận văn nghiên cứu bạn viết có ý tứ sâu sắc quá, thật đáng khâm phục!
令人钦佩 đọc là lìng rén qīn pèi, nghĩa là đáng ngưỡng mộ. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[lìng rén qīn pèi] [令 NHÂN 钦 佩]
đáng ngưỡng mộ
哎呀,你写的研究论文立意太深刻了,真令人钦佩!
āi yā, nǐ xiě de yán jiū lùn wén lì yì tài shēn kè le, zhēn lìng rén qīn pèi!Ôi chao, bài luận văn nghiên cứu bạn viết có ý tứ sâu sắc quá, thật đáng khâm phục!
令人钦佩 (lìng rén qīn pèi) nghĩa là đáng ngưỡng mộ.
Viết lần lượt từng chữ 令, 人, 钦, 佩 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.