让人羡慕
[ràng rén xiàn mù] [让 NHÂN 羡 慕]
đáng ngưỡng mộ; được ngưỡng mộ
他们是一对让人羡慕的情侣。
tā men shì yí duì ràng rén xiàn mù de qíng lǚ.Họ là một cặp đôi khiến người khác phải ngưỡng mộ.
让人羡慕 đọc là ràng rén xiàn mù, nghĩa là đáng ngưỡng mộ; được ngưỡng mộ. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[ràng rén xiàn mù] [让 NHÂN 羡 慕]
đáng ngưỡng mộ; được ngưỡng mộ
他们是一对让人羡慕的情侣。
tā men shì yí duì ràng rén xiàn mù de qíng lǚ.Họ là một cặp đôi khiến người khác phải ngưỡng mộ.
让人羡慕 (ràng rén xiàn mù) nghĩa là đáng ngưỡng mộ; được ngưỡng mộ.
Viết lần lượt từng chữ 让, 人, 羡, 慕 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.