众说纷揉
[zhòng shuō fēn róu] [众 THUYẾT 纷 揉]
nghĩa đen: ý kiến đa dạng, bối rối và chia rẽ (thành ngữ); ý kiến khác nhau; vấn đề gây tranh cãi
众说纷揉 đọc là zhòng shuō fēn róu, nghĩa là nghĩa đen: ý kiến đa dạng, bối rối và chia rẽ (thành ngữ); ý kiến khác nhau. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[zhòng shuō fēn róu] [众 THUYẾT 纷 揉]
nghĩa đen: ý kiến đa dạng, bối rối và chia rẽ (thành ngữ); ý kiến khác nhau; vấn đề gây tranh cãi
众说纷揉 (zhòng shuō fēn róu) nghĩa là nghĩa đen: ý kiến đa dạng, bối rối và chia rẽ (thành ngữ); ý kiến khác nhau.
Viết lần lượt từng chữ 众, 说, 纷, 揉 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.