XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

伤透 đọc là shāng tòu, nghĩa là làm tan nát (trái tim ai đó); gây đau buồn. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 伤透

伤透 nghĩa là gì?

伤透 (shāng tòu) nghĩa là làm tan nát (trái tim ai đó); gây đau buồn.

Cách viết 伤透 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 伤, 透 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.