XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

伴唱 đọc là bàn chàng, nghĩa là hát đệm; đi cùng người hát. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 伴唱

伴唱 nghĩa là gì?

伴唱 (bàn chàng) nghĩa là hát đệm; đi cùng người hát.

Cách viết 伴唱 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 伴, 唱 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.