XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

伴娘 đọc là bàn niáng, nghĩa là phù dâu; người nâng khăn sửa túi. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 伴娘

伴娘 nghĩa là gì?

伴娘 (bàn niáng) nghĩa là phù dâu; người nâng khăn sửa túi.

Cách viết 伴娘 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 伴, 娘 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.