伶仃 đọc là líng dīng, nghĩa là cô đơn và không nơi nương tựa. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 伶仃
伶仃 nghĩa là gì?
伶仃 (líng dīng) nghĩa là cô đơn và không nơi nương tựa.
Cách viết 伶仃 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 伶, 仃 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Từ liên quan đến 伶仃?
Thường gặp: 瘦伶仃 (shòu líng dīng) – gầy gò; 孤苦伶仃 (gū kǔ líng dīng) – cô đơn và nghèo khổ (thành ngữ); 瘦骨伶仃 (shòu gǔ líng dīng) – (thành ngữ) gầy trơ xương.