仃
[dīng]
một mình
Chữ 仃 đọc là dīng, nghĩa là một mình. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[dīng]
một mình
仃 (dīng) nghĩa là một mình.
Viết lần lượt từng nét của chữ 仃 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 伶仃 (líng dīng) – cô đơn và không nơi nương tựa; 瘦伶仃 (shòu líng dīng) – gầy gò; 孤苦伶仃 (gū kǔ líng dīng) – cô đơn và nghèo khổ (thành ngữ); 瘦骨伶仃 (shòu gǔ líng dīng) – (thành ngữ) gầy trơ xương.