孤身
[gū shēn] [孤 身]
một mình; cô đơn
孤身 đọc là gū shēn, nghĩa là một mình; cô đơn. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
孤身 (gū shēn) nghĩa là một mình; cô đơn.
Viết lần lượt từng chữ 孤, 身 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 孤身只影 (gū shēn zhī yǐng) – nghĩa đen: một thân cô đơn chỉ có cái bóng làm bạn.