低头族
[dī tóu zú] [低 头 族]
nghiện điện thoại thông minh
他是典型的低头族,走路都在看手机。
tā shì diǎn xíng de dī tóu zú, zǒu lù dōu zài kàn shǒu jī.Anh ấy là người nghiện điện thoại điển hình, đi đường cũng nhìn màn hình.
低头族 đọc là dī tóu zú, nghĩa là nghiện điện thoại thông minh. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[dī tóu zú] [低 头 族]
nghiện điện thoại thông minh
他是典型的低头族,走路都在看手机。
tā shì diǎn xíng de dī tóu zú, zǒu lù dōu zài kàn shǒu jī.Anh ấy là người nghiện điện thoại điển hình, đi đường cũng nhìn màn hình.
低头族 (dī tóu zú) nghĩa là nghiện điện thoại thông minh.
Viết lần lượt từng chữ 低, 头, 族 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.