佳音
[jiā yīn] [佳 音]
tin tốt
好,我静候佳音。
hǎo, wǒ jìng hòu jiā yīn.Được chứ, thầy đợi tin tốt của em.
Trong bài: Kiên trì chính là gốc rễ của thành công · 乃佳音 đọc là jiā yīn, nghĩa là tin tốt. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[jiā yīn] [佳 音]
tin tốt
好,我静候佳音。
hǎo, wǒ jìng hòu jiā yīn.Được chứ, thầy đợi tin tốt của em.
Trong bài: Kiên trì chính là gốc rễ của thành công · 乃佳音 (jiā yīn) nghĩa là tin tốt.
Viết lần lượt từng chữ 佳, 音 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.