侍郎
[shì láng] [侍 郎]
(thời Minh và Thanh) thứ trưởng của một trong sáu bộ; cũng là một chức quan trong các triều đại trước
侍郎 đọc là shì láng, nghĩa là (thời Minh và Thanh) thứ trưởng của một trong sáu bộ; cũng là một chức quan trong các triều đại trước. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[shì láng] [侍 郎]
(thời Minh và Thanh) thứ trưởng của một trong sáu bộ; cũng là một chức quan trong các triều đại trước
侍郎 (shì láng) nghĩa là (thời Minh và Thanh) thứ trưởng của một trong sáu bộ; cũng là một chức quan trong các triều đại trước.
Viết lần lượt từng chữ 侍, 郎 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.