促狭
[cù xiá] [促 狭]
(khẩu ngữ) trêu chọc; tinh nghịch; (khẩu ngữ) gian xảo; ranh mãnh
促狭 đọc là cù xiá, nghĩa là (khẩu ngữ) trêu chọc; tinh nghịch. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[cù xiá] [促 狭]
(khẩu ngữ) trêu chọc; tinh nghịch; (khẩu ngữ) gian xảo; ranh mãnh
促狭 (cù xiá) nghĩa là (khẩu ngữ) trêu chọc; tinh nghịch.
Viết lần lượt từng chữ 促, 狭 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 促狭鬼 (cù xiá guǐ) – người tinh nghịch.