俗套
[sú tào] [俗 套]
mô tuýp quen thuộc; sáo rỗng
这部电影情节俗套,看了一半就觉得没意思。
zhè bù diàn yǐng qíng jié sú tào, kàn le yí bàn jiù jué de méi yì si.Cốt truyện của bộ phim này sáo rỗng, xem được một nửa đã thấy chán.
俗套 đọc là sú tào, nghĩa là mô tuýp quen thuộc; sáo rỗng. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[sú tào] [俗 套]
mô tuýp quen thuộc; sáo rỗng
这部电影情节俗套,看了一半就觉得没意思。
zhè bù diàn yǐng qíng jié sú tào, kàn le yí bàn jiù jué de méi yì si.Cốt truyện của bộ phim này sáo rỗng, xem được một nửa đã thấy chán.
俗套 (sú tào) nghĩa là mô tuýp quen thuộc; sáo rỗng.
Viết lần lượt từng chữ 俗, 套 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 不落俗套 (bù luò sú tào) – không theo khuôn mẫu thông thường.