XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

俗套 đọc là sú tào, nghĩa là mô tuýp quen thuộc; sáo rỗng. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

俗套

[sú tào] [俗 套]

mô tuýp quen thuộc; sáo rỗng

这部电影情节俗套,看了一半就觉得没意思。

zhè bù diàn yǐng qíng jié sú tào, kàn le yí bàn jiù jué de méi yì si.

Cốt truyện của bộ phim này sáo rỗng, xem được một nửa đã thấy chán.

Hỏi đáp về từ 俗套

俗套 nghĩa là gì?

俗套 (sú tào) nghĩa là mô tuýp quen thuộc; sáo rỗng.

Cách viết 俗套 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 俗, 套 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 俗套?

Thường gặp: 不落俗套 (bù luò sú tào) – không theo khuôn mẫu thông thường.