修炼 đọc là xiū liàn, nghĩa là (đạo sĩ) tu luyện khổ hạnh; thực hành khổ hạnh. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 修炼
修炼 nghĩa là gì?
修炼 (xiū liàn) nghĩa là (đạo sĩ) tu luyện khổ hạnh; thực hành khổ hạnh.
Cách viết 修炼 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 修, 炼 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Từ liên quan đến 修炼?
Thường gặp: 修炼成仙 (xiū liàn chéng xiān) – luyện khổ hạnh thành tiên.