修炼成仙
[xiū liàn chéng xiān] [修 炼 成 仙]
luyện khổ hạnh thành tiên; phép luyện tập tạo nên sự hoàn hảo
修炼成仙 đọc là xiū liàn chéng xiān, nghĩa là luyện khổ hạnh thành tiên; phép luyện tập tạo nên sự hoàn hảo. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[xiū liàn chéng xiān] [修 炼 成 仙]
luyện khổ hạnh thành tiên; phép luyện tập tạo nên sự hoàn hảo
修炼成仙 (xiū liàn chéng xiān) nghĩa là luyện khổ hạnh thành tiên; phép luyện tập tạo nên sự hoàn hảo.
Viết lần lượt từng chữ 修, 炼, 成, 仙 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.