XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

倍感 đọc là bèi gǎn, nghĩa là cảm thấy càng thêm (cô đơn, v.v.); cực kỳ (buồn, vui, v.v.). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

倍感

[bèi gǎn] [倍 感]

cảm thấy càng thêm (cô đơn, v.v.); cực kỳ (buồn, vui, v.v.)

听到好消息,大家倍感振奋。

tīng dào hǎo xiāo xī, dà jiā bèi gǎn zhèn fèn.

Nghe được tin vui, mọi người cảm thấy vô cùng phấn chấn.

一连串的打击让他倍感失落。

yì lián chuàn de dǎ jī ràng tā bèi gǎn shī luò.

Một loạt cú sốc liên tiếp khiến anh vô cùng hụt hẫng.

她的笑容很有感染力,让人倍感温暖。

tā de xiào róng hěn yǒu gǎn rǎn lì, ràng rén bèi gǎn wēn nuǎn.

Nụ cười của cô ấy rất có sức lan tỏa, khiến người ta cảm thấy ấm áp.

Hỏi đáp về từ 倍感

倍感 nghĩa là gì?

倍感 (bèi gǎn) nghĩa là cảm thấy càng thêm (cô đơn, v.v.); cực kỳ (buồn, vui, v.v.).

Cách viết 倍感 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 倍, 感 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.