XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

倚仗 đọc là yǐ zhàng, nghĩa là dựa vào; tin tưởng vào. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

倚仗

[yǐ zhàng] [倚 仗]

dựa vào; tin tưởng vào

他倚仗自身的专业能力解决了难题。

tā yǐ zhàng zì shēn de zhuān yè néng lì jiě jué le nán tí.

Anh ấy dựa vào năng lực chuyên môn của bản thân để giải quyết vấn đề khó khăn.

企业不可单方面倚仗外部扶持,须提升核心竞争力。

qǐ yè bù kě dān fāng miàn yǐ zhàng wài bù fú chí, xū tí shēng hé xīn jìng zhēng lì.

Doanh nghiệp không thể chỉ dựa dẫm vào hỗ trợ từ bên ngoài, mà cần nâng cao sức cạnh tranh cốt lõi.

Hỏi đáp về từ 倚仗

倚仗 nghĩa là gì?

倚仗 (yǐ zhàng) nghĩa là dựa vào; tin tưởng vào.

Cách viết 倚仗 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 倚, 仗 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.