做厅长
[zuò tīng zhǎng] [做 厅 长]
(nói đùa) ngủ trên ghế sofa; ngủ trong phòng khách
做厅长 đọc là zuò tīng zhǎng, nghĩa là (nói đùa) ngủ trên ghế sofa; ngủ trong phòng khách. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[zuò tīng zhǎng] [做 厅 长]
(nói đùa) ngủ trên ghế sofa; ngủ trong phòng khách
做厅长 (zuò tīng zhǎng) nghĩa là (nói đùa) ngủ trên ghế sofa; ngủ trong phòng khách.
Viết lần lượt từng chữ 做, 厅, 长 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.