XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

催吐 đọc là cuī tù, nghĩa là gây nôn. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

催吐

[cuī tù] [催 吐]

gây nôn

急性中毒患者需要立刻接受专业催吐和洗胃处理。

jí xìng zhòng dú huàn zhě xū yào lì kè jiē shòu zhuān yè cuī tǔ hé xǐ wèi chǔ lǐ.

Bệnh nhân ngộ độc cấp tính cần được xử lý gây nôn và rửa dạ dày chuyên nghiệp ngay lập tức.

Hỏi đáp về từ 催吐

催吐 nghĩa là gì?

催吐 (cuī tù) nghĩa là gây nôn.

Cách viết 催吐 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 催, 吐 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 催吐?

Thường gặp: 催吐剂 (cuī tù jì) – chất gây nôn.