XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

充氧 đọc là chōng yǎng, nghĩa là làm giàu oxy; cung cấp bổ sung oxy. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

充氧

[chōng yǎng] [充 氧]

làm giàu oxy; cung cấp bổ sung oxy

高原地区空气稀薄,游客常常需要补充氧来缓解不适。

gāo yuán dì qū kōng qì xī bó, yóu kè cháng cháng xū yào bǔ chōng yǎng lái huǎn jiě bú shì.

Vùng cao nguyên không khí loãng, du khách thường cần bổ sung ô-xy để làm dịu sự khó chịu.

Hỏi đáp về từ 充氧

充氧 nghĩa là gì?

充氧 (chōng yǎng) nghĩa là làm giàu oxy; cung cấp bổ sung oxy.

Cách viết 充氧 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 充, 氧 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.