充饥
[chōng jī] [充 饥]
làm đỡ đói
他带了几个面包在路上充饥。
tā dài le jǐ gè miàn bāo zài lù shang chōng jī.Anh ấy mang theo mấy chiếc bánh mì để ăn lót dạ trên đường.
充饥 đọc là chōng jī, nghĩa là làm đỡ đói. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[chōng jī] [充 饥]
làm đỡ đói
他带了几个面包在路上充饥。
tā dài le jǐ gè miàn bāo zài lù shang chōng jī.Anh ấy mang theo mấy chiếc bánh mì để ăn lót dạ trên đường.
充饥 (chōng jī) nghĩa là làm đỡ đói.
Viết lần lượt từng chữ 充, 饥 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 充饥止渴 (chōng jī zhǐ kě) – làm đỡ đói và giảm khát (thành ngữ); 漏脯充饥 (lòu fǔ chōng jī) – lảng tránh vấn đề (thành ngữ); 画饼充饥 (huà bǐng chōng jī) – nghĩa đen: làm dịu cơn đói bằng cách dùng hình vẽ cái bánh.