XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

克朗 đọc là kè lǎng, nghĩa là krone (đơn vị tiền tệ của Na Uy, Đan Mạch, Iceland và Thụy Điển) (từ mượn). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 克朗

克朗 nghĩa là gì?

克朗 (kè lǎng) nghĩa là krone (đơn vị tiền tệ của Na Uy, Đan Mạch, Iceland và Thụy Điển) (từ mượn).

Cách viết 克朗 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 克, 朗 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 克朗?

Thường gặp: 克朗代克 (kè lǎng dài kè) – Klondike ở tây bắc Canada.