免赔 đọc là miǎn péi, nghĩa là (bảo hiểm) mức khấu trừ. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 免赔
免赔 nghĩa là gì?
免赔 (miǎn péi) nghĩa là (bảo hiểm) mức khấu trừ.
Cách viết 免赔 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 免, 赔 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Từ liên quan đến 免赔?
Thường gặp: 免赔条款 (miǎn péi tiáo kuǎn) – điều khoản miễn bồi thường (bảo hiểm).