党籍 đọc là dǎng jí, nghĩa là tư cách thành viên đảng. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 党籍
党籍 nghĩa là gì?
党籍 (dǎng jí) nghĩa là tư cách thành viên đảng.
Cách viết 党籍 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 党, 籍 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Từ liên quan đến 党籍?
Thường gặp: 开除党籍 (kāi chú dǎng jí) – khai trừ khỏi Đảng.