XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

开除党籍 đọc là kāi chú dǎng jí, nghĩa là khai trừ khỏi Đảng. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 开除党籍

开除党籍 nghĩa là gì?

开除党籍 (kāi chú dǎng jí) nghĩa là khai trừ khỏi Đảng.

Cách viết 开除党籍 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 开, 除, 党, 籍 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.