入门课程
[rù mén kè chéng] [入 门 课 程]
khóa học nhập môn; sách vỡ lòng
入门课程 đọc là rù mén kè chéng, nghĩa là khóa học nhập môn; sách vỡ lòng. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[rù mén kè chéng] [入 门 课 程]
khóa học nhập môn; sách vỡ lòng
入门课程 (rù mén kè chéng) nghĩa là khóa học nhập môn; sách vỡ lòng.
Viết lần lượt từng chữ 入, 门, 课, 程 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.