XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

军刀 đọc là jūn dāo, nghĩa là dao quân sự; kiếm. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 军刀

军刀 nghĩa là gì?

军刀 (jūn dāo) nghĩa là dao quân sự; kiếm.

Cách viết 军刀 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 军, 刀 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 军刀?

Thường gặp: 瑞士军刀 (ruì shì jūn dāo) – dao đa năng Thụy Sĩ.